Airport picking up in Hanoi




Hotel

Address: Trung tam Phu nu va Phat trien
20 Thuy Khue St., Ba Dinh Dist., Hanoi, Vietnam


 


Airport picking up in Ho Chi Minh City

 

Hotel



Address: 293 Ly Thuong Kiet St., 11 Dist., Ho Chi Minh City, Vietnam

Tel: +84 (0)8 3865 7588, 3865 5928, 3864 4447
Fax: +84 (0)8 3865 5927
Email: ngoclanhotel@hcm.vnn.vn
www.ngoclanhotel.com.vn 



City tour









Orientation





Volunteers welcomed and picked up by placements






Vietnamese

Daily sentence structures

English sentences

Vietnamese equivalents

Audio 

1. Greetings & goodbyes
 Hello/Hi/Good morning
 Addressing people in different ages:
 Xin chào  
 Hello (old man)  Chào ông  
 Hello (old woman)  Chào bà  
 Hello (young man)  Chào anh  
 Hello (young woman)  Chào chị  
 Hello (very old man/woman)  Chào cụ  
 My name is  Tên tôi là  
 Bye/Good bye  Tạm biệt  
 See you again  Hẹn gặp lại  
 2. Addressing people  
 To call an old man (Sir, you, Mr.)  Ông  
 To call an old woman (Madam, you, Mrs.)  Bà  
 To call an young man (you, Mr.)  Anh  
 To call an young woman (you, Mrs., Ms.)  Chị  
 To call very old person (you, Sir, Mr., Mrs.)  Cụ  
 3. Numbers & currency unit  
 1  Một  
 2  Hai  
 3  Ba  
 4  Bốn  
 5  Năm  
 6  Sáu  
 7  Bảy  
 8  Tám  
 9  Chín  
 10  Mười  
 11 = 10 & 1  Mười một  
 12 = 10 & 2  Mười hai  
 13 = 10 & 3  Mười ba  
 14 = 10 & 4  Mười bốn  
 15 = 10 & 5  Mười năm  
 16 = 10 & 6  Mười sáu  
 17 = 10 & 7  Mười bảy  
 18 = 10 & 8  Mười tám  
 19 = 10 & 9  Mười chín  
 20 = 2 x 10  Hai mươi  
 21 = 20 & 1  Hai mươi mốt  
 22 = 20 & 2  Hai mươi hai  
 23 = 20 & 3  Hai mươi ba  
 24 = 20 & 4  Hai mươi bốn  
 25 = 20 & 5  Hai mươi năm  
 26 = 20 & 6  Hai mươi sáu  
 27 = 20 & 7  Hai mươi bảy  
 28 = 20 & 8  Hai mươi tám  
 29 = 20 & 9  Hai mươi chín  
 30 = 3 x 10  Ba mươi  
 100 = 1 x 100  Một trăm  
 200 = 2 x 100  Hai trăm  
 1,000 = 1 x 1,000  Một nghìn  
 1,000,000 = 1 x 1,000,000  Một triệu  
 VND (Vietnam's currency)  đồng  
 25,000 VND  Hai mươi năm nghìn (đồng)  
 350,000 VND  Ba trăm năm mươi nghìn (đồng)  
 4. Shopping  
 How much is it?  Bao nhiêu tiền ?  
 I’d like to buy  Tôi muốn mua  
 Too expensive!  Đắt quá !  
 Can you lower the price?  Giảm giá được không ?  
 5. Essential phrases  
 Thank you/Thanks  Cám ơn  
 You’re welcome  Không có gì!  
 Excuse me/Sorry  Xin lỗi  
 No problem/Never mind!  Không sao  
 I don't understand!  Tôi không hiểu  
 Yes, OK!  Vâng, được!  
 Help!  Giúp tôi với  
 What is this ?  Đây là cái gì ?  
 This is  Đây là  
 Who is this ?  Đây là ai ?  
 My  Của tôi  
 Father  Bố  
 Mother  Mẹ  
 Older brother  Anh trai  
 Younger brother  Em trai  
 Older sister  Chị gái  
 Younger sister  Em gái  
 Grandfather  Ông  
 Grandmother  Bà  
 This is my father!  Đây là bố (của) tôi!  
 Where ?  Ở đâu ?  
 When ?  Bao giờ ?  
 6. Eating out  
 I’d like the menu  Cho tôi thực đơn  
 I’ll have this  Cho tôi món này  
 Same again, please!  Cho một cái nữa  
 I am vegetarian!  Tôi ăn chay!  
 The bill, please!  Tính tiền!  
 7. Asking the way  
 I have lost my way  Tôi bị lạc đường  
 Could you tell me the way to this place (show the address)  Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến đây  
 8. Diseases  
 I feel not very well  Tôi bị mệt  
 I am sick  Tôi bị ốm  
 I have a cold  Tôi bị cảm  
 I have a high temperature (fever)  Tôi bị sốt  
 I want to go to the International hospital (clinic)  Tôi muốn đi bệnh viện Quốc tế  
Navigation
Quick facts
Capital: Hanoi
Government: Republic
Language: Vietnamese
Population: 88.1 million
Religions: Buddhism
Timezone: GMT +7
Climate: climate, with humidity averaging 84 % throughout the year
Currency: đồng
Testimonial
"Discovering Vietnam and how radically different it is from England (I really did fall in love with it) has also made me want to travel more and explore the world and all it has to offer. I would never have been this adventurous had I not been on this placement; it’s really opened my eyes to the world."

Marianne, English teacher